Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intel

/ˈɪntɛl/ phổ biến #26034

Nghĩa thường dùng

thông tin danh từ

“We need more intel on this.”Chúng ta cần thêm thông tin về điều này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intel

//

  • Tên hãng sản xuất linmh kiện điện tử Mỹ

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...