Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intended

/in'tendid/ Oxford 3000 phổ biến #8993

Nghĩa thường dùng

dự định tính từ

“This message is intended for you.”Tin nhắn này dành cho bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intended

/in'tendid/

tính từ

  • có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi
    • the intended effect: kết quả chờ đợi
  • sắp cưới, đã hứa hôn
    • an intended wife: vợ sắp cưới

danh từ

  • (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới
Định nghĩa tiếng Anh

a. resulting from one's intentions s. future; betrothed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...