intended
/in'tendid/ Oxford 3000 phổ biến #8993
Nghĩa thường dùng
dự định
tính từ
“This message is intended for you.”Tin nhắn này dành cho bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intended
/in'tendid/
tính từ
- có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi
- the intended effect: kết quả chờ đợi
- sắp cưới, đã hứa hôn
- an intended wife: vợ sắp cưới
danh từ
- (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới
Định nghĩa tiếng Anh
a. resulting from one's intentions s. future; betrothed