Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intentionality

/ɪnˌtenʃə'nælɪtɪ/ phổ biến #23994

Nghĩa thường dùng

tính có ý định danh từ

“Intentionality is crucial in understanding human behavior.”Tính có ý định rất quan trọng trong việc hiểu hành vi con người.

Đồng nghĩa aboutnessdirectedness
Trái nghĩa unconsciousnessinertia
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intentionality

//

  • xem intentional
Định nghĩa tiếng Anh

n. expressive of intentions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...