Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7370

mediate

/'mi:diit/

tính từ

  • gián tiếp
  • trung gian

nội động từ

  • làm trung gian để điều đình
    • to mediate between two warring nations: làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau

ngoại động từ

  • điều đình, hoà giải, dàn xếp
Định nghĩa tiếng Anh

v. occupy an intermediate or middle position or form a connecting link or stage between two others\na. acting through or dependent on an intervening agency

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...