Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interchange

/'intə'tʃeindʤ/ Collins ★ phổ biến #13656

Nghĩa thường dùng

sự trao đổi, sự thay thế danh từ

“The interchange of cultures enriches our lives.”Sự trao đổi văn hóa làm phong phú cuộc sống của chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interchange

/'intə'tʃeindʤ/

danh từ

  • sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau
  • sự đổi chỗ cho nhau
  • sự xen kẽ nhau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui

ngoại động từ

  • trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau
  • đổi chỗ cho nhau
  • xen kẽ nhau
    • to interchange work with amusement: xen kẽ làm việc với giải trí

nội động từ

  • xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ
  • thay thế nhau
  • đổi chỗ cho nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a junction of highways on different levels that permits traffic to move from one to another without crossing traffic streams n. mutual interaction; the activity of reciprocating or exchanging (especially information) v. reverse (a direction, attitude, or course of action)

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...