interchange
Nghĩa thường dùng
“The interchange of cultures enriches our lives.”Sự trao đổi văn hóa làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interchange
/'intə'tʃeindʤ/
danh từ
- sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau
- sự đổi chỗ cho nhau
- sự xen kẽ nhau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui
ngoại động từ
- trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau
- đổi chỗ cho nhau
- xen kẽ nhau
- to interchange work with amusement: xen kẽ làm việc với giải trí
nội động từ
- xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ
- thay thế nhau
- đổi chỗ cho nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. a junction of highways on different levels that permits traffic to move from one to another without crossing traffic streams n. mutual interaction; the activity of reciprocating or exchanging (especially information) v. reverse (a direction, attitude, or course of action)