interfering
/,intә'fiәriŋ/ phổ biến #36784
Nghĩa thường dùng
can thiệp, gây trở ngại
tính từ
“His interfering nature annoyed everyone in the team.”Tính can thiệp của anh ấy làm mọi người trong đội khó chịu.
Biến thể từ
interfering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interfering
//
* tính từ- hay quấy rầy, hay gây phiền phức
Định nghĩa tiếng Anh
s. intrusive in a meddling or offensive manner