Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interfering

/,intә'fiәriŋ/ phổ biến #36784

Nghĩa thường dùng

can thiệp, gây trở ngại tính từ

“His interfering nature annoyed everyone in the team.”Tính can thiệp của anh ấy làm mọi người trong đội khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interfering

//

* tính từ
  • hay quấy rầy, hay gây phiền phức
Định nghĩa tiếng Anh

s. intrusive in a meddling or offensive manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...