Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpolate

/in'tə:pouleit/ GRE phổ biến #30561

Nghĩa thường dùng

tự ý thêm từ vào một văn kiện động từ

“The author decided to interpolate some additional information into the text.”Tác giả quyết định tự ý thêm một số thông tin bổ sung vào văn bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interpolate

/in'tə:pouleit/

ngoại động từ

  • tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...
  • (toán học) nội suy

nội động từ

  • tự ý thêm từ vào một văn kiện
Định nghĩa tiếng Anh

v. estimate the value of v. insert words into texts, often falsifying it thereby

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...