Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intine

/'inti:n, -tain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intine

//

* danh từ
  • lớp bên trong của thành bào tử
Định nghĩa tiếng Anh

n. A transparent, extensible membrane of extreme tenuity, which forms the innermost coating of grains of pollen.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...