intricate
/'intrikit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7255
Nghĩa thường dùng
phức tạp, rắc rối
tính từ
“The watch has an intricate mechanism.”Chiếc đồng hồ có cơ chế phức tạp.
Biến thể từ
intricating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intricate
/'intrikit/
tính từ
- rối beng
- rắc rối, phức tạp, khó hiểu
- an intricate machine: một cái máy phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh
s. having many complexly arranged elements; elaborate