Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intricate

/'intrikit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7255

Nghĩa thường dùng

phức tạp, rắc rối tính từ

“The watch has an intricate mechanism.”Chiếc đồng hồ có cơ chế phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intricate

/'intrikit/

tính từ

  • rối beng
  • rắc rối, phức tạp, khó hiểu
    • an intricate machine: một cái máy phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh

s. having many complexly arranged elements; elaborate

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...