intrinsic
/in'trinsik/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7449
Nghĩa thường dùng
vốn có
tính từ
“Learning has intrinsic value beyond grades.”Học tập có giá trị vốn có vượt ra ngoài điểm số.
Biến thể từ
intrinsics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intrinsic
/in'trinsik/
tính từ
- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong
- intrinsic value: giá trị bên trong; giá trị thực chất
- (giải phẫu) ở bên trong
Định nghĩa tiếng Anh
a. belonging to a thing by its very nature s. situated within or belonging solely to the organ or body part on which it acts