Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7449

intrinsic

/in'trinsik/

tính từ

  • (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong
    • intrinsic value: giá trị bên trong; giá trị thực chất
  • (giải phẫu) ở bên trong
Biến thể từ intrinsics số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. belonging to a thing by its very nature\ns. situated within or belonging solely to the organ or body part on which it acts

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...