intrude
/in'tru:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10162
“intruding” là hiện tại phân từ của intrude — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
xâm nhập, can thiệp
động từ
“Please don't intrude on my personal space.”Xin đừng xâm phạm không gian riêng tư của tôi.
Biến thể từ
intruding hiện tại phân từ
intruded quá khứ
intrudes ngôi 3 số ít
intruded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intrude
/in'tru:d/
ngoại động từ
- ấn bừa, tống ấn, đưa bừa
- bắt phải chịu
- to intrude one's opinion on somebody: bắt ai phải theo ý kiến của mình
- to intrude oneself upon someone's company: bắt ai phải chịu đựng mình
- (địa lý,ddịa chất) làm xâm nhập
nội động từ (: into)
- vào bừa; không mời mà đến
- to intrude into a place: đi bừa vào một nơi
- xâm phạm, xâm nhập
- to intrude upon someone's privacy: xâm phạm đến đời sống riêng tư của ai
- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập
Định nghĩa tiếng Anh
v. enter uninvited v. search or inquire in a meddlesome way v. thrust oneself in as if by force