Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intuition

/,intju:'iʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8521

Nghĩa thường dùng

trực giác danh từ

“Moral intuition often guides quick judgments.”Trực giác đạo đức thường hướng dẫn các phán quyết nhanh.

Biến thể từ intuitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intuition

/,intju:'iʃn/

danh từ

  • trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác
  • điều (hiểu qua) trực giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. instinctive knowing (without the use of rational processes) n. an impression that something might be the case

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...