intuition
/,intju:'iʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8521
Nghĩa thường dùng
trực giác
danh từ
“Moral intuition often guides quick judgments.”Trực giác đạo đức thường hướng dẫn các phán quyết nhanh.
Biến thể từ
intuitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intuition
/,intju:'iʃn/
danh từ
- trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác
- điều (hiểu qua) trực giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. instinctive knowing (without the use of rational processes) n. an impression that something might be the case