Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intuitive

/in'tju:itiv/ GRECollins ★ phổ biến #9109

Nghĩa thường dùng

Trực Giác tính từ

“An intuitive understanding of complex concepts can significantly enhance a student's ability to grasp advanced topics.”Sự hiểu biết trực giác về các khái niệm phức tạp có thể nâng cao khả năng tiếp thu các chủ đề nâng cao của sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intuitive

/in'tju:itiv/

tính từ

  • trực giác
Định nghĩa tiếng Anh

s. spontaneously derived from or prompted by a natural tendency s. obtained through intuition rather than from reasoning or observation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...