Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irregular

/i'regjulə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8410

Nghĩa thường dùng

không đều, bất quy tắc tính từ

“The verb "go" is irregular, so its past form is "went".”Động từ "go" là bất quy tắc nên quá khứ của nó là "went".

Biến thể từ irregulars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irregular

/i'regjulə/

tính từ

  • không đều
  • không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)
  • (ngôn ngữ học) không theo quy tắc

danh từ

  • hàng không đúng quy cách
  • (quân sự) không chính quy
Định nghĩa tiếng Anh

n. merchandise that has imperfections; usually sold at a reduced price without the brand name a. contrary to rule or accepted order or general practice s. not occurring at expected times a. (used of the military) not belonging to or engaged in by regular army forces

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...