irritate
/'iriteit/
ngoại động từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)
nội động từ
- làm phát cáu, chọc tức
ngoại động từ
- (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị
Biến thể từ
irritated quá khứ phân từ
irritated quá khứ
irritates ngôi 3 số ít
irritating hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. excite to an abnormal condition, or chafe or inflame\nv. excite to some characteristic action or condition, such as motion, contraction, or nervous impulse, by the application of a stimulus