itemize
/'aitemaiz/ phổ biến #23273
“itemizes” là ngôi 3 số ít của itemize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
liệt kê chi tiết, kê khai từng mục
động từ
“Please itemize all expenses on the invoice.”Hãy liệt kê chi tiết tất cả chi phí trên hóa đơn.
Biến thể từ
itemized quá khứ phân từ
itemized quá khứ
itemizing hiện tại phân từ
itemizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itemize
/'aitemaiz/
ngoại động từ
- ghi thành từng khoản, ghi thành từng món
Định nghĩa tiếng Anh
v. place on a list of items