Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jagged

/'dʤægid/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9448

Nghĩa thường dùng

lởm chởm, răng cưa (sắc, không đều) tính từ

“Be careful of the jagged edges of the broken glass.”Hãy cẩn thận với những mép lởm chởm của mảnh kính vỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jagged

/'dʤægid/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say bí tỉ

tính từ

  • có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn
    • jagged rocks: đá lởm chởm
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a sharply uneven surface or outline

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...