jagged
/'dʤægid/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9448
Nghĩa thường dùng
lởm chởm, răng cưa (sắc, không đều)
tính từ
“Be careful of the jagged edges of the broken glass.”Hãy cẩn thận với những mép lởm chởm của mảnh kính vỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jagged
/'dʤægid/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say bí tỉ
tính từ
- có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn
- jagged rocks: đá lởm chởm
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a sharply uneven surface or outline