Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jaw

/dʤɔ:/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4087

“jawing” là hiện tại phân từ của jaw — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

hàm danh từ

“He has a strong jaw.”Anh ấy có hàm chắc.

Đồng nghĩa mandiblechinmaw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jaw

/dʤɔ:/

danh từ

  • hàm, quai hàm
    • upper jaw: hàm trên
    • lower jaw: hàm dưới
  • (số nhiều) mồm, miệng
    • in the jaws of death: trong tay thần chết
  • (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...)
  • (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm (êtô...)
  • (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa
  • sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng)
    • pi jaw:(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"

thành ngữ

  1. hold your jaw!
    • thôi câm cái mồn đi, đừng ba hoa nữa!; thôi đừng "lên lớp" nữa!

động từ (từ lóng)

  • nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
  • răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth n. the bones of the skull that frame the mouth and serve to open it; the bones that hold the teeth n. holding device consisting of one or both of the opposing parts of a tool that close to hold an object

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...