Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maw

/mɔ:/ phổ biến #20963
Biến thể từ maws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maw

/mɔ:/

danh từ

  • dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại)-(đùa cợt) dạ dày (người)
    • to fill one's maw: nhét đầy bụng
  • diều (chim)
  • mồm, họng (của con vật háu ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n informal terms for the mouth

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...