Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jingo

/'dʤiɳgou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jingo

/'dʤiɳgou/

danh từ, số nhiều jingoes

  • phần tử sô-vanh hiếu chiến

thành ngữ

  1. by jungo!
    • trời ơi!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên, để nhấn mạnh một nhận xét)

tính từ

  • sô-vanh hiếu chiến
  • hào nhoáng loè loẹt
Định nghĩa tiếng Anh

n an extreme bellicose nationalist

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...