Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22500

joiner

/'dʤɔinə/

danh từ

  • thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who likes to join groups\nn. a woodworker whose work involves making things by joining pieces of wood

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...