Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jolt

/dʤoult/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10838
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jolt

/dʤoult/

danh từ

  • cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người

ngoại động từ

  • lắc bật ra, làm xóc nảy lên

nội động từ

  • ((thường) : along) chạy xóc nảy lên (ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden jarring impact v. move or cause to move with a sudden jerky motion v. disturb (someone's) composure

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...