Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

joyful

/'dʤɔiful/ Collins ★ phổ biến #11426

Nghĩa thường dùng

vui mừng, hân hoan, vui sướng tính từ

“She had a joyful expression on her face when she received the news.”Cô ấy có vẻ mặt vui mừng khi nhận được tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

joyful

/'dʤɔiful/

tính từ

  • vui mừng, hân hoan, vui sướng
  • mang lại niềm vui, đáng mừng
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of or producing joy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...