joyful
/'dʤɔiful/ Collins ★ phổ biến #11426
Nghĩa thường dùng
vui mừng, hân hoan, vui sướng
tính từ
“She had a joyful expression on her face when she received the news.”Cô ấy có vẻ mặt vui mừng khi nhận được tin tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
joyful
/'dʤɔiful/
tính từ
- vui mừng, hân hoan, vui sướng
- mang lại niềm vui, đáng mừng
Định nghĩa tiếng Anh
a. full of or producing joy