Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juror

/'dʤuərə/ Collins ★ phổ biến #4070

Nghĩa thường dùng

thành viên bồi thẩm đoàn danh từ

“Each juror must listen carefully to the evidence.”Mỗi thành viên bồi thẩm đoàn phải lắng nghe cẩn thận các bằng chứng.

Biến thể từ jurors số nhiều
Đồng nghĩa panelistjudgeassessor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

juror

/'dʤuərə/

danh từ

  • hội thẩm, bồi thẩm
  • người đã tuyên thệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...