Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep an eye

/kiːp ən aɪ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi, để mắt đến (ai/cái gì) để quan sát hoặc giám sát cụm từ

“Let’s just keep an eye on the trends and adjust our shopping habits accordingly.”Chúng ta cứ để mắt đến các xu hướng và điều chỉnh thói quen mua sắm cho phù hợp.

Trái nghĩa ignoreneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • theo dõi, để mắt đến (ai/cái gì) để quan sát hoặc giám sát
    • keep an eye on something: để mắt đến cái gì
    • keep an eye out for something: chú ý tìm kiếm cái gì
    • keep an eye on the time: để ý thời gian
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...