Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2349

monitor

/'mɔnitə/

danh từ

  • trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
  • (hàng hải) tàu chiến nhỏ
  • người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
  • máy phát hiện phóng xạ
  • (raddiô) bộ kiểm tra
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo

động từ

  • nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
  • giám sát
Đồng nghĩa observetrack
Trái nghĩa ignoreneglect
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ironclad vessel built by Federal forces to do battle with the Merrimac\nn. display produced by a device that takes signals and displays them on a television screen or a computer monitor\nn. electronic equipment that is used to check the quality or content of electronic transmissions\nn. a piece of electronic equipment that keeps track of the operation of a system continuously and warns of trouble

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...