Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor

/'mɔnitə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2349

Nghĩa thường dùng

theo dõi, giám sát động từ

“Doctors monitor patients' vital signs.”Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

Đồng nghĩa observetrack
Trái nghĩa ignoreneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monitor

/'mɔnitə/

danh từ

  • trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
  • (hàng hải) tàu chiến nhỏ
  • người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
  • máy phát hiện phóng xạ
  • (raddiô) bộ kiểm tra
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo

động từ

  • nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
  • giám sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ironclad vessel built by Federal forces to do battle with the Merrimac n. display produced by a device that takes signals and displays them on a television screen or a computer monitor n. electronic equipment that is used to check the quality or content of electronic transmissions n. a piece of electronic equipment that keeps track of the operation of a system continuously and warns of trouble

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...