kerne
/kə:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kerne
/kə:n/
danh từ
- (sử học) lính bộ Ai-len
- người nông dân; người quê mùa
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...