kif
/kif/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kif
//
* danh từ- trạng thái mơ màng; tình trạng bị đánh thuốc mê
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...