kist
/kist/
Biến thể từ
kists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kist
//
* danh từ- (phương ngữ) cái hòm, rương lớn (đựng quần áo, tư trang của cô dâu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A chest; hence, a coffin. n. A stated payment, especially a payment of rent for land; hence, the time for such payment.