Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kittle

/'kitl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kittle

/'kitl/

tính từ

  • khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp...)
  • khó tính, hay giận, khó chơi (người)

thành ngữ

  1. kittle cattle
    • (nghĩa bóng) những người khó chơi; những việc khó xử
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To bring forth young, as a cat; to kitten; to litter. v. t. To tickle. a. Ticklish; not easily managed; troublesome; difficult; variable.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...