knickers
/'nikəz/ Collins ★ phổ biến #24304
Nghĩa thường dùng
quần lót nữ (Anh-Anh)
n. pl.
“She bought a few pairs of knickers at the department store.”Cô ấy mua vài chiếc quần lót ở cửa hàng bách hoá.
Biến thể từ
knickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knickers
/'nikəz/
danh từ số nhiều
- (thông tục) (như) knickerbockers
- quần lót chẽn gối (của phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh
n trousers ending above the knee n underpants worn by women