Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knickers

/'nikəz/ Collins ★ phổ biến #24304

Nghĩa thường dùng

quần lót nữ (Anh-Anh) n. pl.

“She bought a few pairs of knickers at the department store.”Cô ấy mua vài chiếc quần lót ở cửa hàng bách hoá.

Biến thể từ knickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knickers

/'nikəz/

danh từ số nhiều

  • (thông tục) (như) knickerbockers
  • quần lót chẽn gối (của phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n trousers ending above the knee n underpants worn by women

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...