lacing
/'leisiŋ/ phổ biến #41557
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lacing
//
* danh từ- sự buộc
- cái buộc
- chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị
- lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng
- (thông tục) trận đòn đánh, quất bằng roi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small amount of liquor added to a food or beverage