Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lacking

/'lækiŋ/ Oxford 3000 phổ biến #36627

Nghĩa thường dùng

thiếu, không đủ tính từ

“She felt lacking in confidence during the presentation.”Cô ấy cảm thấy thiếu tự tin trong buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lacking

//

* tính từ
  • ngu độn; ngây ngô
Định nghĩa tiếng Anh

s. nonexistent

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...