lacking
/'lækiŋ/ Oxford 3000 phổ biến #36627
Nghĩa thường dùng
thiếu, không đủ
tính từ
“She felt lacking in confidence during the presentation.”Cô ấy cảm thấy thiếu tự tin trong buổi thuyết trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lacking
//
* tính từ- ngu độn; ngây ngô
Định nghĩa tiếng Anh
s. nonexistent