Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landlord-tenant

Nghĩa thường dùng

chủ nhà danh từ

“The landlord-tenant agreement must be signed before moving in.”Hợp đồng giữa chủ nhà và người thuê phải được ký trước khi chuyển vào.

Trái nghĩa tenantlessee
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chủ nhà
    • landlord-tenant relationship: mối quan hệ giữa chủ nhà và người thuê
  • người cho thuê
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...