landlord-tenant
Nghĩa thường dùng
“The landlord-tenant agreement must be signed before moving in.”Hợp đồng giữa chủ nhà và người thuê phải được ký trước khi chuyển vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chủ nhà
- landlord-tenant relationship: mối quan hệ giữa chủ nhà và người thuê
- người cho thuê