Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large-format

Nghĩa thường dùng

mô hình thể dục lớn danh từ

“The large-format print was displayed at the art exhibition.”Bản in định dạng lớn đã được trưng bày tại triển lãm nghệ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mô hình thể dục lớn
    • large-format printing: in định dạng lớn
  • mô hình gym lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...