Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large-scale

Nghĩa thường dùng

quy mô lớn, lớn về quy mô tính từ

“The government launched a large-scale vaccination campaign across the country.”Chính phủ đã phát động chiến dịch tiêm chủng quy mô lớn trên toàn quốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • quy mô lớn, lớn về quy mô
    • large-scale project: dự án quy mô lớn
    • large-scale production: sản xuất quy mô lớn
    • large-scale map: bản đồ tỷ lệ lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...