large-scale
Nghĩa thường dùng
quy mô lớn, lớn về quy mô
tính từ
“The government launched a large-scale vaccination campaign across the country.”Chính phủ đã phát động chiến dịch tiêm chủng quy mô lớn trên toàn quốc.
Đồng nghĩa
bigextensivemassivewide-ranging
Trái nghĩa
small-scaleminorlimited
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- quy mô lớn, lớn về quy mô
- large-scale project: dự án quy mô lớn
- large-scale production: sản xuất quy mô lớn
- large-scale map: bản đồ tỷ lệ lớn