Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latina

/ləˈtiːnə/

Nghĩa thường dùng

phụ nữ gốc Latinh danh từ

“She is a Latina artist known for her vibrant paintings.”Cô ấy là một nghệ sĩ Latina nổi tiếng với những bức tranh sống động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phụ nữ gốc Latinh

ví dụ

She is a Latina artist known for her vibrant paintings. — Cô ấy là một nghệ sĩ Latina nổi tiếng với những bức tranh sống động.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...