latino
/ləˈtiːnoʊ/
Nghĩa thường dùng
người Latino
danh từ
“Latino culture has a rich heritage.”Văn hóa Latino có một di sản phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người Latino
ví dụ
Latino culture has a rich heritage. — Văn hóa Latino có một di sản phong phú.