Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laudable

/'lɔ:dəbl/ TOEFLIELTS phổ biến #19227

Nghĩa thường dùng

đáng khen ngợi, đáng ca ngợi tính từ

“The initiative's laudable goals attracted widespread support.”Những mục tiêu đáng khen ngợi của sáng kiến thu hút sự ủng hộ rộng rãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laudable

/'lɔ:dəbl/

tính từ

  • đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi
Định nghĩa tiếng Anh

s worthy of high praise

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...