laudable
/'lɔ:dəbl/ TOEFLIELTS phổ biến #19227
Nghĩa thường dùng
đáng khen ngợi, đáng ca ngợi
tính từ
“The initiative's laudable goals attracted widespread support.”Những mục tiêu đáng khen ngợi của sáng kiến thu hút sự ủng hộ rộng rãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laudable
/'lɔ:dəbl/
tính từ
- đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi
Định nghĩa tiếng Anh
s worthy of high praise