laughing
/'lɑ:fiɳ/ phổ biến #14892
Nghĩa thường dùng
cười
động từ
“They were laughing at the funny joke.”Họ đã cười trước câu chuyện hài hước.
Biến thể từ
laughing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laughing
/'lɑ:fiɳ/
danh từ
- sự cười, sự cười đùa
tính từ
- vui cười, vui vẻ, tươi cười
- a laughing face: bộ mặt tươi cười
thành ngữ
- it is no laughing matter
- đây không phải là chuyện đùa
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing or feeling mirth or pleasure or happiness