Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laughing

/'lɑ:fiɳ/ phổ biến #14892

Nghĩa thường dùng

cười động từ

“They were laughing at the funny joke.”Họ đã cười trước câu chuyện hài hước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laughing

/'lɑ:fiɳ/

danh từ

  • sự cười, sự cười đùa

tính từ

  • vui cười, vui vẻ, tươi cười
    • a laughing face: bộ mặt tươi cười

thành ngữ

  1. it is no laughing matter
    • đây không phải là chuyện đùa
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing or feeling mirth or pleasure or happiness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...