Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lean over

/liːn ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

khoanh người xuống để nhìn hoặc lấy cái gì đó động từ

“She leaned over to pick up the pen.”Cô ấy khom người xuống để nhặt cây bút.

Đồng nghĩa bend overstoopincline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • khoanh người xuống để nhìn hoặc lấy cái gì đó
    • lean over the table: khom người qua bàn
    • lean over to help: khom người để giúp đỡ
  • nghiêng người về phía trước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...