lean over
/liːn ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
khoanh người xuống để nhìn hoặc lấy cái gì đó
động từ
“She leaned over to pick up the pen.”Cô ấy khom người xuống để nhặt cây bút.
Biến thể từ
leaned quá khứ
leaned quá khứ phân từ
leaning hiện tại phân từ
leans ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- khoanh người xuống để nhìn hoặc lấy cái gì đó
- lean over the table: khom người qua bàn
- lean over to help: khom người để giúp đỡ
- nghiêng người về phía trước