Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

array

/ə'rei/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3554

Nghĩa thường dùng

mảng danh từ

“There is an array of colors in the painting.”Có một mảng màu sắc trong bức tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

array

/ə'rei/

danh từ

  • sự dàn trận, sự bày binh bố trận
  • lực lượng quân đội
  • dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
    • an array of bottles and glasses: một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
  • (pháp lý) danh sách hội thẩm
  • (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
  • (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)

ngoại động từ

  • mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to array onself in one's finest clothes: mặc những quần áo đẹp nhất
  • sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
    • to array forces: (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
  • (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)
    • to array a panel: lập danh sách các vị hội thẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an orderly arrangement n. an impressive display n. especially fine or decorative clothing n. an arrangement of aerials spaced to give desired directional characteristics

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...