learning
/'lə:niɳ/ phổ biến #1455
Nghĩa thường dùng
học tập
danh từ
“Learning is important.”Học tập là quan trọng.
Biến thể từ
learning hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
learning
/'lə:niɳ/
danh từ
- sự học
- sự hiểu biết; kiến thức
- a man of great learning: một người có kiến thức rộng, một học giả lớn
thành ngữ
- the new learning
- thời kỳ phục hưng
- những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cognitive process of acquiring skill or knowledge