Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #1455

learning

/'lə:niɳ/

danh từ

  • sự học
  • sự hiểu biết; kiến thức
    • a man of great learning: một người có kiến thức rộng, một học giả lớn

thành ngữ

  1. the new learning
    • thời kỳ phục hưng
    • những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)
Trái nghĩa ignorance
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cognitive process of acquiring skill or knowledge

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...