Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learning

/'lə:niɳ/ phổ biến #1455

Nghĩa thường dùng

học tập danh từ

“Learning is important.”Học tập là quan trọng.

Trái nghĩa ignorance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

learning

/'lə:niɳ/

danh từ

  • sự học
  • sự hiểu biết; kiến thức
    • a man of great learning: một người có kiến thức rộng, một học giả lớn

thành ngữ

  1. the new learning
    • thời kỳ phục hưng
    • những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cognitive process of acquiring skill or knowledge

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...