Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

training

/'treiniɳ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #796

Nghĩa thường dùng

đào tạo danh từ

“I am in training for a new job.”Tôi đang trong quá trình đào tạo cho một công việc mới.

Đồng nghĩa instructioncoaching
Trái nghĩa ignoranceneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

training

/'treiniɳ/

danh từ

  • sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
    • training of troops: sự luyện quân
  • (thể dục,thể thao) sự tập dượt
    • to go into training: bước vào đợt tập dượt
    • to be in training: được tập dượt tốt; sung sức
    • to be out of training: không được tập dượt; không sung sức
  • sự uốn cây
  • (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. activity leading to skilled behavior

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...