Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000 phổ biến #796

training

/'treiniɳ/

danh từ

  • sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
    • training of troops: sự luyện quân
  • (thể dục,thể thao) sự tập dượt
    • to go into training: bước vào đợt tập dượt
    • to be in training: được tập dượt tốt; sung sức
    • to be out of training: không được tập dượt; không sung sức
  • sự uốn cây
  • (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn
Đồng nghĩa instructioncoaching
Trái nghĩa ignoranceneglect
Định nghĩa tiếng Anh

n. activity leading to skilled behavior

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...