training
/'treiniɳ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #796
Nghĩa thường dùng
đào tạo
danh từ
“I am in training for a new job.”Tôi đang trong quá trình đào tạo cho một công việc mới.
Biến thể từ
training hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
instructioncoaching
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
training
/'treiniɳ/
danh từ
- sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
- training of troops: sự luyện quân
- (thể dục,thể thao) sự tập dượt
- to go into training: bước vào đợt tập dượt
- to be in training: được tập dượt tốt; sung sức
- to be out of training: không được tập dượt; không sung sức
- sự uốn cây
- (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. activity leading to skilled behavior