Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leaven

/'levn/ GRE phổ biến #25138
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leaven

/'levn/

danh từ

  • men
  • (nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra
  • chất nhuộm vào; chất pha trộn vào

thành ngữ

  1. they are both of the same leaven
    • chúng cùng một giuộc

ngoại động từ

  • làm lên men
  • (nghĩa bóng) làm cho thấm và thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance used to produce fermentation in dough or a liquid n. an influence that works subtly to lighten or modify something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...