Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ledger

/'ledʤə/ GRE phổ biến #12398

Nghĩa thường dùng

sổ cái kế toán danh từ

“All transactions are entered in the general ledger.”Tất cả giao dịch được ghi vào sổ cái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ledger

/'ledʤə/

danh từ

  • (kế toán) sổ cái
  • (kiến trúc) phiến đá phẳng (để xây bệ thờ, xây mộ...)
  • gióng ngang (của giàn giáo)
  • cần câu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a record in which commercial accounts are recorded

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...