left-hand
Nghĩa thường dùng
“The school is on the left-hand side.”Trường học ở bên trái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
left-hand
/'lefthænd/
tính từ
- về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái
- a left-hand blow: một cú đấm trái
Định nghĩa tiếng Anh
s. located on or directed toward the left