Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

left-hand

/'lefthænd/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

bên trái tính từ

“The school is on the left-hand side.”Trường học ở bên trái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

left-hand

/'lefthænd/

tính từ

  • về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái
    • a left-hand blow: một cú đấm trái
Định nghĩa tiếng Anh

s. located on or directed toward the left

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...