Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

letter writer

/ˈlɛtər ˈraɪtər/

Nghĩa thường dùng

người viết thư danh từ

“The letter writer expressed their concerns clearly.”Người viết thư đã bày tỏ mối quan tâm của họ một cách rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người viết thư
    • letter writer's block: khó khăn trong việc viết thư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...