Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correspondent

/,kɔris'pɔndənt/ IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2934

Nghĩa thường dùng

phóng viên thường trú danh từ

“Foreign correspondents file daily reports.”Phóng viên thường trú nước ngoài gửi báo cáo hằng ngày.

Biến thể từ correspondents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correspondent

/,kɔris'pɔndənt/

danh từ

  • thông tín viên, phóng viên (báo chí)
    • war correspondent: phóng viên mặt trận
  • người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)

tính từ

  • (: to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
    • to be correspondent to (with) something: xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who communicates by means of letters n. a journalist employed to provide news stories for newspapers or broadcast media

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...