Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2934

correspondent

/,kɔris'pɔndənt/

danh từ

  • thông tín viên, phóng viên (báo chí)
    • war correspondent: phóng viên mặt trận
  • người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)

tính từ

  • (: to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
    • to be correspondent to (with) something: xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who communicates by means of letters\nn. a journalist employed to provide news stories for newspapers or broadcast media

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...