Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

level off soon

Nghĩa thường dùng

ổn định lại cụm từ

“Hopefully, the market will level off soon and not plummet further.”Hy vọng rằng thị trường sẽ ổn định lại sớm và không giảm thêm nữa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ổn định lại
    • level off at a certain point: ổn định ở một mức nhất định
  • không thay đổi nữa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...