level off soon
Nghĩa thường dùng
ổn định lại
cụm từ
“Hopefully, the market will level off soon and not plummet further.”Hy vọng rằng thị trường sẽ ổn định lại sớm và không giảm thêm nữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ổn định lại
- level off at a certain point: ổn định ở một mức nhất định
- không thay đổi nữa